起程
[qǐ chéng] [起 程]
khởi hành; rời đi
出发;动身
代表团将于明天早上起程前往北京。
dài biǎo tuán jiāng yú míng tiān zǎo shàng qǐ chéng qián wǎng běi jīng.Đoàn đại biểu sẽ khởi hành đi Bắc Kinh vào sáng mai.
起程 đọc là qǐ chéng, nghĩa là khởi hành; rời đi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qǐ chéng] [起 程]
khởi hành; rời đi
出发;动身
代表团将于明天早上起程前往北京。
dài biǎo tuán jiāng yú míng tiān zǎo shàng qǐ chéng qián wǎng běi jīng.Đoàn đại biểu sẽ khởi hành đi Bắc Kinh vào sáng mai.
起程 (qǐ chéng) nghĩa là khởi hành; rời đi. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 起, 程 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.