XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

起码 đọc là qǐ mǎ, nghĩa là tối thiểu; ít nhất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

起码【起碼】

[qǐ mǎ] [起 码]

tối thiểu; ít nhất

表示最低限度

你起码要准备三天才能完成这个任务。

nǐ qǐ mǎ yào zhǔn bèi sān tiān cái néng wán chéng zhè ge rèn wu.

Bạn ít nhất phải chuẩn bị ba ngày mới hoàn thành được nhiệm vụ này.

tối thiểu; cơ bản nhất

最低的;最基本的

礼貌是对人最起码的尊重。

lǐ mào shì duì rén zuì qǐ mǎ de zūn zhòng.

Lịch sự là sự tôn trọng tối thiểu đối với người khác.

Hỏi đáp về từ 起码

起码 nghĩa là gì?

起码 (qǐ mǎ) nghĩa là tối thiểu; ít nhất. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 起码 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 起, 码 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.