XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

号码 đọc là hào mǎ, nghĩa là số; lượng từ: 堆 (duī), 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

号码【號碼】

[hào mǎ] [号 码]

số; lượng từ: 堆 (duī), 个 (gè)

用来标识或排序的数字

请把你的电话号码写在这里。

qǐng bǎ nǐ de diàn huà hào mǎ xiě zài zhè lǐ.

Xin hãy viết số điện thoại của bạn ở đây.

堆、个

有!我手里的发票上有电话号码。

yǒu! wǒ shǒu lǐ de fā piào shàng yǒu diàn huà hào mǎ.

Có! Trên hoá đơn trong tay tớ có số điện thoại.

Trong bài: Lại để quên đồ trên xe taxi · Phó từ 又

请在这张表格上填写护照号码。

qǐng zài zhè zhāng biǎo gé shàng tián xiě hù zhào hào mǎ.

Vui lòng điền số hộ chiếu vào biểu mẫu này.

我可以要你的电话号码吗?

wǒ kě yǐ yào nǐ de diàn huà hào mǎ ma?

Mình có thể xin số điện thoại của bạn không?

Trong bài: Hỏi số điện thoại · 几 / 多少

Hỏi đáp về từ 号码

号码 nghĩa là gì?

号码 (hào mǎ) nghĩa là số; lượng từ: 堆 (duī), 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 号码 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 号, 码 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 号码?

Thường gặp: 号码牌 (hào mǎ pái) – bảng số; 传真号码 (chuán zhēn hào mǎ) – số fax; 四角号码 (sì jiǎo hào mǎ) – mã bốn góc (phương pháp nhập cho chữ Hán); 追踪号码 (zhuī zōng hào mǎ) – số theo dõi (của một kiện hàng); 身份证号码 (shēn fèn zhèng hào mǎ) – số chứng minh nhân dân; 身分证号码 (shēn fèn zhèng hào mǎ) – biến thể của 身份证号码 (shēn fèn zhèng hào mǎ).