编号【編號】
[biān hào] [编 号]
đánh số; số hiệu; số sê-ri
给顺序依次标记数字或代号;也指该数字代号。
请在表格右上角填写图书的档案编号。
qǐng zài biǎo gé yòu shàng jiǎo tián xiě tú shū de dàng àn biān hào.Vui lòng điền số hiệu hồ sơ của sách vào góc trên bên phải của biểu mẫu.
编号 đọc là biān hào, nghĩa là đánh số; số hiệu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[biān hào] [编 号]
đánh số; số hiệu; số sê-ri
给顺序依次标记数字或代号;也指该数字代号。
请在表格右上角填写图书的档案编号。
qǐng zài biǎo gé yòu shàng jiǎo tián xiě tú shū de dàng àn biān hào.Vui lòng điền số hiệu hồ sơ của sách vào góc trên bên phải của biểu mẫu.
编号 (biān hào) nghĩa là đánh số; số hiệu. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 编, 号 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 统一编号 (tǒng yī biān hào) – (Đài Loan) mã số thuế giá trị gia tăng của doanh nghiệp hoặc tổ chức.