XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

编织 đọc là biān zhī, nghĩa là đan; dệt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

编织【編織】

[biān zhī] [编 织]

đan; dệt; bện; thêu dệt

把细长物交错连结;比喻构思

奶奶每天晚上都坐在灯下编织毛衣。

nǎi nai měi tiān wǎn shàng dōu zuò zài dēng xià biān zhī máo yī.

Mỗi tối bà đều ngồi dưới đèn đan áo len.

这块布料的经纬编织得非常紧密。

zhè kuài bù liào de jīng wěi biān zhī de fēi cháng jǐn mì.

Các sợi dọc và sợi ngang của mảnh vải này được dệt rất chặt chẽ.

爷爷用稻草编织了一顶草帽。

yé ye yòng dào cǎo biān zhī le yì dǐng cǎo mào.

Ông dùng rơm đan thành một chiếc mũ rơm.

Hỏi đáp về từ 编织

编织 nghĩa là gì?

编织 (biān zhī) nghĩa là đan; dệt. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 编织 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 编, 织 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 编织?

Thường gặp: 编织品 (biān zhī pǐn) – vải dệt.