XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

编造 đọc là biān zào, nghĩa là biên soạn; lập ra. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

编造【編造】

[biān zào] [编 造]

biên soạn; lập ra; bịa đặt

凭空捏造虚假的事物;或编写整理册报。

他为了逃避责任,竟然编造了一个荒谬的借口。

tā wèi le táo bì zé rèn, jìng rán biān zào le yí gè huāng miù de jiè kǒu.

Anh ta thậm chí đã bịa ra một cái cớ vô lý nhằm trốn tránh trách nhiệm.

你不要再编造谎话骗人了。

nǐ bú yào zài biān zào huǎng huà piàn rén le.

Bạn đừng bịa chuyện nói dối để lừa người khác nữa.

他编造的拙劣借口当场就被主管识破了。

tā biān zào de zhuō liè jiè kǒu dāng chǎng jiù bèi zhǔ guǎn shí pò le.

Cái cớ vụng về do anh ta bịa ra đã bị cấp trên nhìn thấu ngay tại chỗ.

编造这种谎言来推卸责任,简直太荒唐了。

biān zào zhè zhǒng huǎng yán lái tuī xiè zé rèn, jiǎn zhí tài huāng táng le.

Bịa đặt lời nói dối này để đùn đẩy trách nhiệm thật là quá vô lý.

Hỏi đáp về từ 编造

编造 nghĩa là gì?

编造 (biān zào) nghĩa là biên soạn; lập ra. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 编造 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 编, 造 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.