XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

构造 đọc là gòu zào, nghĩa là cấu trúc; thành phần. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

构造【構造】

[gòu zào] [构 造]

cấu trúc; thành phần; kiến tạo (địa chất)

物体内部的组成结构;地质构造

老师向我们解释了心脏的构造。

lǎo shī xiàng wǒ men jiě shì le xīn zāng de gòu zào.

Thầy giáo giải thích cho chúng tôi cấu tạo của tim.

cấu tạo; tạo thành; kiến tạo

组成、建造或形成某事物

请用这几个词构造句子。

qǐng yòng zhè jǐ gè cí gòu zào jù zi.

Hãy dùng mấy từ này để tạo thành câu.

个

该区域复杂的地质构造增加了施工难度。

gāi qū yù fù zá de dì zhì gòu zào zēng jiā le shī gōng nán dù.

Cấu tạo địa chất phức tạp tại khu vực này làm tăng độ khó cho việc thi công.

Hỏi đáp về từ 构造

构造 nghĩa là gì?

构造 (gòu zào) nghĩa là cấu trúc; thành phần. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 构造 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 构, 造 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 构造?

Thường gặp: 板块构造 (bǎn kuài gòu zào) – kiến tạo mảng; 构造运动 (gòu zào yùn dòng) – chuyển động kiến tạo.