XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

结构 đọc là jié gòu, nghĩa là cấu trúc; thành phần. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

结构

[jié gòu] [结 构]

cấu trúc; thành phần; kết cấu

各部分组成或安排的方式

这篇文章的结构非常完整。

zhè piān wén zhāng de jié gòu fēi cháng wán zhěng.

Kết cấu của bài viết này vô cùng hoàn chỉnh.

座、个

结构要层次分明,章节标题要对应内容。

jié gòu yào céng cì fēn míng, zhāng jié biāo tí yào duì yìng nèi róng.

Cấu trúc phải có các lớp rõ ràng, tiêu đề chương phải tương ứng với nội dung.

Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求

您是说那些穿插在榫卯结构里的旧电缆吗?

nín shì shuō nà xiē chuān chā zài sǔn mǎo jié gòu lǐ de jiù diàn lǎn ma?

Ý thầy là những sợi cáp cũ luồn qua kết cấu mộng gỗ ạ?

Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性

这种建筑结构能承受九级地震。

zhè zhǒng jiàn zhù jié gòu néng chéng shòu jiǔ jí dì zhèn.

Kết cấu kiến trúc này có thể chịu được trận động đất cấp 9.

Hỏi đáp về từ 结构

结构 nghĩa là gì?

结构 (jié gòu) nghĩa là cấu trúc; thành phần. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 结构 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 结, 构 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 结构?

Thường gặp: 核结构 (hé jié gòu) – cấu trúc hạt nhân; 结构式 (jié gòu shì) – công thức cấu trúc (hóa học); 结构性 (jié gòu xìng) – thuộc về cấu trúc; 主谓结构 (zhǔ wèi jié gòu) – cấu trúc chủ-vị; 产品结构 (chǎn pǐn jié gòu) – cơ cấu sản phẩm; 代数结构 (dài shù jié gòu) – cấu trúc đại số.