XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

产品结构 đọc là chǎn pǐn jié gòu, nghĩa là cơ cấu sản phẩm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

产品结构

[chǎn pǐn jié gòu] [产 品 结 构]

cơ cấu sản phẩm

这家公司的产品结构太单一,需要多元化发展。

zhè jiā gōng sī de chǎn pǐn jié gòu tài dān yī, xū yào duō yuán huà fā zhǎn.

Cơ cấu sản phẩm của công ty này quá đơn điệu, cần phát triển đa dạng hơn.

销售淡季正是培训员工和调整产品结构的好时机。

xiāo shòu dàn jì zhèng shì péi xùn yuán gōng hé tiáo zhěng chǎn pǐn jié gòu de hǎo shí jī.

Mùa kinh doanh thấp điểm chính là thời cơ tốt để đào tạo nhân viên và điều chỉnh cơ cấu sản phẩm.

Hỏi đáp về từ 产品结构

产品结构 nghĩa là gì?

产品结构 (chǎn pǐn jié gòu) nghĩa là cơ cấu sản phẩm.

Cách viết 产品结构 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 产, 品, 结, 构 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.