XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

产生 đọc là chǎn shēng, nghĩa là phát sinh; hình thành. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

产生【產生】

[chǎn shēng] [产 生]

phát sinh; hình thành; xảy ra; tạo ra; làm phát sinh; dẫn đến; sản xuất; sinh ra; tạo thành

出现、形成或造成

我对中文产生了兴趣。

wǒ duì zhōng wén chǎn shēng le xìng qù.

Tôi đã nảy sinh hứng thú với tiếng Trung.

那产生的费用和罚款怎么处理?

nà chǎn shēng de fèi yòng hé fá kuǎn zěn me chǔ lǐ?

Vậy chi phí và tiền phạt phát sinh xử lý thế nào?

Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由

筷子插入水中会产生折射现象。

kuài zi chā rù shuǐ zhōng huì chǎn shēng zhé shè xiàn xiàng.

Đũa cắm vào nước sẽ sinh ra hiện tượng khúc xạ.

老师,具体是因为什么原因产生的呢?

lǎo shī, jù tǐ shì yīn wèi shén me yuán yīn chǎn shēng de ne?

Thưa thầy, cụ thể là do nguyên nhân gì sinh ra ạ?

Trong bài: Ảnh hưởng của hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 对……来说

Hỏi đáp về từ 产生

产生 nghĩa là gì?

产生 (chǎn shēng) nghĩa là phát sinh; hình thành. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 产生 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 产, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 产生?

Thường gặp: 语言产生 (yǔ yán chǎn shēng) – sự tạo ra ngôn ngữ; 距离产生美 (jù lí chǎn shēng měi) – xa cách để lòng thêm thương.