XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一生 đọc là yī shēng, nghĩa là cả đời; suốt đời. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

一生

[yī shēng] [一 生]

cả đời; suốt đời

从生到死的全部时间

他一生都在教书。

tā yì shēng dōu zài jiào shū.

Ông ấy dạy học cả đời.

他一生留下了许多优秀的著作。

tā yì shēng liú xià le xǔ duō yōu xiù de zhù zuò.

Cả đời ông đã để lại nhiều tác phẩm xuất sắc.

老人终于了却了一生中的心愿。

lǎo rén zhōng yú liǎo què le yì shēng zhōng de xīn yuàn.

Vị ông lão cuối cùng đã hoàn thành được mong ước cả đời mình.

他一生都在钻研儒家经典著作。

tā yì shēng dōu zài zuān yán rú jiā jīng diǎn zhù zuò.

Ông ấy cả đời nghiên cứu sâu các tác phẩm kinh điển của Nho gia.

Hỏi đáp về từ 一生

一生 nghĩa là gì?

一生 (yī shēng) nghĩa là cả đời; suốt đời. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 一生 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一生?

Thường gặp: 一生一世 (yī shēng yī shì) – cả cuộc đời (thành ngữ); 九死一生 (jiǔ sǐ yī shēng) – chín phần chết một phần sống (thành ngữ).