XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

终生 đọc là zhōng shēng, nghĩa là suốt đời; trọn đời. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

终生【終生】

[zhōng shēng] [终 生]

suốt đời; trọn đời; cả đời

一生,一辈子。

他将保护环境视为终生的使命,退休后依然坚持参与各种公益活动。

tā jiāng bǎo hù huán jìng shì wéi zhōng shēng de shǐ mìng, tuì xiū hòu yī rán jiān chí cān yù gè zhǒng gōng yì huó dòng.

Ông coi việc bảo vệ môi trường là sứ mệnh cả đời, sau khi nghỉ hưu vẫn kiên trì tham gia các hoạt động công ích.

他愿为祖国的航天事业效力终生。

tā yuàn wèi zǔ guó de háng tiān shì yè xiào lì zhōng shēng.

Anh ấy nguyện cống hiến cả đời cho sự nghiệp hàng không vũ trụ của tổ quốc.

Hỏi đáp về từ 终生

终生 nghĩa là gì?

终生 (zhōng shēng) nghĩa là suốt đời; trọn đời. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 终生 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 终, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 终生?

Thường gặp: 终生伴侣 (zhōng shēng bàn lǚ) – bạn đời hoặc người đồng hành trọn đời.