XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

先生 đọc là xiān sheng, nghĩa là giáo viên; quý ông. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

先生

[xiān sheng] [先 生]

giáo viên; quý ông; ngài; ông (Mr.); chồng

李先生是老师。

lǐ xiān shēng shì lǎo shī.

Thầy Lý là giáo viên.

位

好的,我查一下。请问是王先生吗?

hǎo de, wǒ chá yí xià. qǐng wèn shì wáng xiān shēng ma?

Được ạ, tôi kiểm tra một chút. Xin hỏi là ông Vương phải không ạ?

Trong bài: Xử lý lời phàn nàn của khách

孔先生是一位受人尊敬的教授。

kǒng xiān shēng shì yí wèi shòu rén zūn jìng de jiào shòu.

Ông Khổng là một giáo sư được mọi người kính trọng.

先生您好,可以的,请问您的房间有什么问题?

xiān shēng nín hǎo, kě yǐ de, qǐng wèn nín de fáng jiān yǒu shén me wèn tí?

Chào anh, được ạ, xin hỏi phòng của anh có vấn đề gì vậy?

Trong bài: Phàn nàn và xin đổi phòng khách sạn

Hỏi đáp về từ 先生

先生 nghĩa là gì?

先生 (xiān sheng) nghĩa là giáo viên; quý ông. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 先生 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 先, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 先生?

Thường gặp: 德先生 (dé xiān sheng) – "Ngài Dân chủ", cụm từ dùng trong Phong trào Ngũ Tứ 五四运动 (wǔ sì yùn…; 赛先生 (sài xiān sheng) – "Ngài Khoa học", cụm từ dùng trong Phong trào Ngũ Tứ 五四运动 (wǔ sì yùn…; 好好先生 (hǎo hǎo xiān sheng) – ông lúc nào cũng đồng ý; 憨豆先生 (hān dòu xiān sheng) – Mr. Bean (TV); 算命先生 (suàn mìng xiān sheng) – thầy bói; 账房先生 (zhàng fáng xiān sheng) – nhân viên kế toán (cũ).