XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

导师 đọc là dǎo shī, nghĩa là người hướng dẫn; cố vấn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

导师【導師】

[dǎo shī] [导 SƯ]

1.người hướng dẫn; cố vấn; giáo viên hướng dẫn

指导学生或学者学习研究的人。

王老师是我的硕士研究生导师。

wáng lǎo shī shì wǒ de shuò shì yán jiū shēng dǎo shī.

Thầy Vương là người hướng dẫn nghiên cứu sinh thạc sĩ của tôi.

2.người thầy chỉ đường; bậc thầy tư tưởng

在思想或事业上给予重大指引的人。

他是指引几代人前行的精神导师。

tā shì zhǐ yǐn jǐ dài rén qián xíng de jīng shén dǎo shī.

Ông ấy là người thầy tinh thần dẫn đường cho nhiều thế hệ.

那怎么行?我已经向导师立下军令状了。

nà zěn me xíng? wǒ yǐ jīng xiàng dǎo shī lì xià jūn lìng zhuàng le.

Thế sao được? Mình đã cam kết chắc nịch với giáo sư hướng dẫn rồi.

Trong bài: Dù thế nào cũng phải giữ lời hứa · 无论如何

嗯,不过还是要看具体的研究方向和导师。

èn, bú guò hái shì yào kàn jù tǐ de yán jiū fāng xiàng hé dǎo shī.

Ừm, nhưng mà vẫn phải xem phương hướng nghiên cứu và người hướng dẫn cụ thể.

Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定

年轻学者们纷纷追随这位导师。

nián qīng xué zhě men fēn fēn zhuī suí zhè wèi dǎo shī.

Các học giả trẻ thi nhau đi theo người hướng dẫn này.

Hỏi đáp về từ 导师

导师 nghĩa là gì?

导师 (dǎo shī) nghĩa là người hướng dẫn; cố vấn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 导师 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 导, 师 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 导师?

Thường gặp: 班导师 (bān dǎo shī) – (Đài Loan) giáo viên chủ nhiệm.