班导师
[bān dǎo shī] [班 导 SƯ]
(Đài Loan) giáo viên chủ nhiệm; giáo viên quản lý lớp
班导师 đọc là bān dǎo shī, nghĩa là (Đài Loan) giáo viên chủ nhiệm; giáo viên quản lý lớp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bān dǎo shī] [班 导 SƯ]
(Đài Loan) giáo viên chủ nhiệm; giáo viên quản lý lớp
班导师 (bān dǎo shī) nghĩa là (Đài Loan) giáo viên chủ nhiệm; giáo viên quản lý lớp.
Viết lần lượt từng chữ 班, 导, 师 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.