XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

律师 đọc là lǜ shī, nghĩa là luật sư. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

律师【律師】

[lǜ shī] [律 SƯ]

luật sư

专门从事法律事务的专业人员

我的梦想是成为一名优秀的律师。

wǒ de mèng xiǎng shì chéng wéi yì míng yōu xiù de lǜ shī.

Ước mơ của tôi là trở thành một luật sư xuất sắc.

事到如今,我们只能委托律师向法院提起诉讼了。

shì dào rú jīn, wǒ men zhǐ néng wěi tuō lǜ shī xiàng fǎ yuàn tí qǐ sù sòng le.

Đến nông nỗi này, chúng ta chỉ có thể ủy quyền luật sư nộp đơn khởi kiện lên tòa án.

Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不

我委托律师帮我处理合同问题。

wǒ wěi tuō lǜ shī bāng wǒ chǔ lǐ hé tong wèn tí.

Tôi ủy thác luật sư giúp tôi xử lý vấn đề hợp đồng.

我建议委托专业律师出面,正式向他们寄发律师函。

wǒ jiàn yì wěi tuō zhuān yè lǜ shī chū miàn, zhèng shì xiàng tā men jì fā lǜ shī hán.

Mình đề xuất ủy thác luật sư chuyên nghiệp ra mặt, chính thức gửi thư luật sư cho họ.

Trong bài: Tranh chấp bản quyền hợp đồng thiết kế · Câu kiêm ngữ

Hỏi đáp về từ 律师

律师 nghĩa là gì?

律师 (lǜ shī) nghĩa là luật sư. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 律师 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 律, 师 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 律师?

Thường gặp: 事务律师 (shì wù lǜ shī) – luật sư tư vấn (luật); 赤脚律师 (chì jiǎo lǜ shī) – luật sư chân đất; 律师事务所 (lǜ shī shì wù suǒ) – hãng luật; 御用大律师 (yù yòng dà lǜ shī) – luật sư của Nữ hoàng.