XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

建筑师 đọc là jiàn zhù shī, nghĩa là kiến trúc sư. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

建筑师【建築師】

[jiàn zhù shī] [建 筑 SƯ]

kiến trúc sư

专门从事建筑物设计和规划的专业人员。

这位著名建筑师设计的博物馆已成为这座城市的标志性建筑。

zhè wèi zhù míng jiàn zhù shī shè jì de bó wù guǎn yǐ chéng wéi zhè zuò chéng shì de biāo zhì xìng jiàn zhù.

Bảo tàng do kiến trúc sư nổi tiếng này thiết kế đã trở thành công trình biểu tượng của thành phố.

结构评估和技术图纸由建筑师团队负责,他们更专业。

jié gòu píng gū hé jì shù tú zhǐ yóu jiàn zhù shī tuán duì fù zé, tā men gèng zhuān yè.

Đánh giá kết cấu và bản vẽ kỹ thuật do nhóm kiến trúc sư phụ trách, họ chuyên nghiệp hơn.

Trong bài: Phân bổ trách nhiệm dự án bảo tồn phố cổ · 由

建筑师用利落的线条勾勒出现代感。

jiàn zhù shī yòng lì luò de xiàn tiáo gōu lè chū xiàn dài gǎn.

Kiến trúc sư dùng những đường nét dứt khoát phác họa nên vẻ hiện đại.

Hỏi đáp về từ 建筑师

建筑师 nghĩa là gì?

建筑师 (jiàn zhù shī) nghĩa là kiến trúc sư. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 建筑师 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 建, 筑, 师 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.