XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

建设 đọc là jiàn shè, nghĩa là xây dựng; kiến thiết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

建设【建設】

[jiàn shè] [建 设]

xây dựng; kiến thiết; phát triển

创立新事业或建造新设施

大家一起参加城市建设。

dà jiā yì qǐ cān jiā chéng shì jiàn shè.

Mọi người cùng nhau tham gia xây dựng thành phố.

sự nghiệp xây dựng; công cuộc kiến thiết

建立创立的各项事业或设备

经济建设取得了巨大成就。

jīng jì jiàn shè qǔ dé le jù dà chéng jiù.

Công cuộc xây dựng kinh tế đã đạt được thành tựu to lớn.

我想在道路上铺设透水材料,并建设生态公园。

wǒ xiǎng zài dào lù shang pū shè tòu shuǐ cái liào, bìng jiàn shè shēng tài gōng yuán.

Em muốn lát vật liệu thấm nước trên đường và xây dựng công viên sinh thái.

Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển

嗯,我们必须尽快完善垃圾分类的基础设施建设。

èn, wǒ men bì xū jǐn kuài wán shàn lā jī fēn lèi de jī chǔ shè shī jiàn shè.

Dạ, chúng ta phải nhanh chóng hoàn thiện xây dựng cơ sở hạ tầng phân loại rác.

Trong bài: Thảo luận về chính sách thưởng phạt phân loại rác thải

工人们正在建设新的生产基地。

gōng rén men zhèng zài jiàn shè xīn de shēng chǎn jī dì.

Các công nhân đang xây dựng căn cứ sản xuất mới.

Hỏi đáp về từ 建设

建设 nghĩa là gì?

建设 (jiàn shè) nghĩa là xây dựng; kiến thiết. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 建设 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 建, 设 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 建设?

Thường gặp: 建设性 (jiàn shè xìng) – mang tính xây dựng; 西松建设 (xī sōng jiàn shè) – Công ty Xây dựng Nishimatsu; 中国交通建设 (zhōng guó jiāo tōng jiàn shè) – Tập đoàn Xây dựng Giao thông Trung Quốc; 中国建设银行 (zhōng guó jiàn shè yín háng) – Ngân hàng Xây dựng Trung Quốc.