XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

假设 đọc là jiǎ shè, nghĩa là giả sử; phỏng đoán. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

假设【假設】

[jiǎ shè] [假 设]

giả sử; phỏng đoán; giả định

姑且认定某种情况以便推论。

科学家提出了一个新的理论假设。

kē xué jiā tí chū le yí gè xīn de lǐ lùn jiǎ shè.

Nhà khoa học đã đưa ra một giả thuyết lý thuyết mới.

giả thuyết

基于事实提出的待验证的推测。

研究人员提出了三个不同的假设。

yán jiū rén yuán tí chū le sān gè bù tóng de jiǎ shè.

Các nhà nghiên cứu đã đưa ra ba giả thuyết khác nhau.

多次实验均告失败,由此可见假设存在缺陷。

duō cì shí yàn jūn gào shī bài, yóu cǐ kě jiàn jiǎ shè cún zài quē xiàn.

Nhiều lần thử nghiệm đều thất bại, từ đây có thể thấy giả thuyết có khiếm khuyết.

Hỏi đáp về từ 假设

假设 nghĩa là gì?

假设 (jiǎ shè) nghĩa là giả sử; phỏng đoán. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 假设 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 假, 设 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 假设?

Thường gặp: 假设性 (jiǎ shè xìng) – giả thuyết; 统假设 (tǒng jiǎ shè) – giả thuyết; 假设语气 (jiǎ shè yǔ qì) – giả định; 虚无假设 (xū wú jiǎ shè) – giả thuyết null (thống kê); 普遍性假设 (pǔ biàn xìng jiǎ shè) – giả thuyết phổ quát; 连续统假设 (lián xù tǒng jiǎ shè) – (toán học) giả thuyết liên tục.