XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

假定 đọc là jiǎ dìng, nghĩa là giả định; cho rằng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

假定

[jiǎ dìng] [假 定]

giả định; cho rằng; giả sử

姑且认定或推测某种情况成立。

我们先假定这个方案可行,然后再讨论细节。

wǒ men xiān jiǎ dìng zhè ge fāng àn kě xíng, rán hòu zài tǎo lùn xì jié.

Chúng ta tạm thời giả định phương án này khả thi, sau đó mới thảo luận chi tiết.

sự giả định; điều giả thiết

姑且认定的前提或推论。

这个理论是建立在一连串假定之上的。

zhè ge lǐ lùn shì jiàn lì zài yì lián chuàn jiǎ dìng zhī shàng de.

Lý thuyết này được xây dựng trên một chuỗi các giả định.

Hỏi đáp về từ 假定

假定 nghĩa là gì?

假定 (jiǎ dìng) nghĩa là giả định; cho rằng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 假定 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 假, 定 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.