XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 定 đọc là dìng, nghĩa là cố định; đặt. Thuộc bộ Miên 宀. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

定

[dìng]

cố định; đặt; làm cho xác định; đặt mua (báo, v.v.); đặt trước (vé, v.v.); đặt hàng; đông lại; kết tụ

决定、确定或预先约定

开会的时间定在明天上午。

kāi huì de shí jiān dìng zài míng tiān shàng wǔ.

Thời gian họp được ấn định vào sáng mai.

nhất định, chắc chắn

表示必定、一定会

只要努力,你定能通过考试。

zhǐ yào nǔ lì, nǐ dìng néng tōng guò kǎo shì.

Chỉ cần nỗ lực, bạn nhất định có thể vượt qua kỳ thi.

ổn định, bình tĩnh

平静、稳定,不慌乱

听到家人平安,他的心定了。

tīng dào jiā rén píng ān, tā de xīn dìng le.

Nghe tin người nhà bình an, lòng anh ấy đã yên ổn.

是吗?你的照片一定很有意思。

shì ma? nǐ de zhào piàn yí dìng hěn yǒu yì sī.

Thật sao? Ảnh của em nhất định rất thú vị.

Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过

我不确定他是否会来参加会议。

wǒ bú què dìng tā shì fǒu huì lái cān jiā huì yì.

Tôi không chắc liệu anh ấy có đến dự cuộc họp hay không.

嗯,这次考试我们一定没问题。

èn, zhè cì kǎo shì wǒ men yí dìng méi wèn tí.

Ừ, kỳ thi lần này chúng ta nhất định không có vấn đề.

Trong bài: Ôn thi cùng bạn · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

Hỏi đáp về chữ 定

定 nghĩa là gì?

定 (dìng) nghĩa là cố định; đặt. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 定 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 定 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 定 thuộc bộ Miên (宀).

Chữ 定 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 一定 (yī dìng) – chắc chắn; 不一定 (bù yī dìng) – không nhất thiết; 决定 (jué dìng) – quyết định (làm gì đó); 制定 (zhì dìng) – soạn thảo; 否定 (fǒu dìng) – phủ định; 定期 (dìng qī) – vào các ngày cố định.