XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拍板 đọc là pāi bǎn, nghĩa là quyết định; chốt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

拍板

[pāi bǎn] [拍 板]

quyết định; chốt

这个项目的最终方案由总经理拍板决定,其他人不得更改。

zhè ge xiàng mù dì zuì zhōng fāng àn yóu zǒng jīng lǐ pāi bǎn jué dìng, qí tā rén bù de gēng gǎi.

Phương án cuối cùng của dự án này do tổng giám đốc quyết định, người khác không được thay đổi.

Hỏi đáp về từ 拍板

拍板 nghĩa là gì?

拍板 (pāi bǎn) nghĩa là quyết định; chốt. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 拍板 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拍, 板 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.