XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

叫板 đọc là jiào bǎn, nghĩa là ra hiệu cho nhạc công (trong kinh kịch, bằng cách kéo dài một từ trước khi vào bài hát); (khẩu ngữ) thách thức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

叫板

[jiào bǎn] [叫 板]

ra hiệu cho nhạc công (trong kinh kịch, bằng cách kéo dài một từ trước khi vào bài hát); (khẩu ngữ) thách thức

戏曲示意接唱,比喻提出挑战

这位青年选手敢于向卫冕冠军发起叫板。

zhè wèi qīng nián xuǎn shǒu gǎn yú xiàng wèi miǎn guàn jūn fā qǐ jiào bǎn.

Tuyển thủ trẻ này dám lên tiếng thách đấu với nhà đương kim vô địch.

Hỏi đáp về từ 叫板

叫板 nghĩa là gì?

叫板 (jiào bǎn) nghĩa là ra hiệu cho nhạc công (trong kinh kịch, bằng cách kéo dài một từ trước khi vào bài hát); (khẩu ngữ) thách thức. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 叫板 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 叫, 板 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.