XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

叫好 đọc là jiào hǎo, nghĩa là vỗ tay khen ngợi; cổ vũ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

叫好

[jiào hǎo] [叫 HẢO]

vỗ tay khen ngợi; cổ vũ

大声喝彩表示赞赏

他的精彩演讲赢得了现场所有听众的一致叫好。

tā de jīng cǎi yǎn jiǎng yíng dé le xiàn chǎng suǒ yǒu tīng zhòng de yí zhì jiào hǎo.

Bài thuyết trình xuất sắc của anh ấy đã nhận được sự khen ngợi nhiệt liệt từ toàn bộ thính giả có mặt.

听到好消息,大家都拍手叫好。

tīng dào hǎo xiāo xī, dà jiā dōu pāi shǒu jiào hǎo.

Nghe thấy tin tốt, mọi người đều vỗ tay hoan hô.

Hỏi đáp về từ 叫好

叫好 nghĩa là gì?

叫好 (jiào hǎo) nghĩa là vỗ tay khen ngợi; cổ vũ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 叫好 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 叫, 好 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.