XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

赞许 đọc là zàn xǔ, nghĩa là khen ngợi; tán dương. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

赞许【讚許】

[zàn xǔ] [赞 许]

khen ngợi; tán dương

赞赏并表示认可

他在研讨会上的精彩发言,获得了王老师赞许的目光。

tā zài yán tǎo huì shàng de jīng cǎi fā yán, huò dé le wáng lǎo shī zàn xǔ de mù guāng.

Phát biểu xuất sắc của anh ấy tại hội thảo đã nhận được ánh mắt tán dương của thầy Vương.

Hỏi đáp về từ 赞许

赞许 nghĩa là gì?

赞许 (zàn xǔ) nghĩa là khen ngợi; tán dương. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 赞许 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 赞, 许 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.