XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

准许 đọc là zhǔn xǔ, nghĩa là cho phép; chấp thuận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

准许【準許】

[zhǔn xǔ] [准 许]

cho phép; chấp thuận; đồng ý

许可;同意。

未经实验室管理人员准许,任何访客不得擅自进入。

wèi jīng shí yàn shì guǎn lǐ rén yuán zhǔn xǔ, rèn hé fǎng kè bù de shàn zì jìn rù.

Chưa được sự chấp thuận của quản lý phòng thí nghiệm, bất kỳ khách tham quan nào cũng không được tự ý vào.

确系教学所需即可准许。关于具体执行细则,你是否还有疑虑?

què xì jiào xué suǒ xū jí kě zhǔn xǔ. guān yú jù tǐ zhí xíng xì zé, nǐ shì fǒu hái yǒu yí lǜ?

Đúng là nhu cầu dạy và học thì sẽ cho phép. Về các điều khoản thực hiện cụ thể, em còn băn khoăn gì không?

Trong bài: Giải thích một quy định mới

Hỏi đáp về từ 准许

准许 nghĩa là gì?

准许 (zhǔn xǔ) nghĩa là cho phép; chấp thuận. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 准许 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 准, 许 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 准许?

Thường gặp: 不准许 (bù zhǔn xǔ) – bị cấm.