XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

准备 đọc là zhǔn bèi, nghĩa là sự chuẩn bị; chuẩn bị. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

准备【準備】

[zhǔn bèi] [准 备]

sự chuẩn bị; chuẩn bị; dự định

提前安排或打算做某事

我准备好了。

wǒ zhǔn bèi hǎo le.

Tôi chuẩn bị xong rồi.

下周要考试了,你准备好了吗?

xià zhōu yào kǎo shì le, nǐ zhǔn bèi hǎo le ma?

Tuần sau thi rồi, bạn đã chuẩn bị xong chưa?

Trong bài: Rủ học nhóm

写这篇报告需要准备很多材料。

xiě zhè piān bào gào xū yào zhǔn bèi hěn duō cái liào.

Viết báo cáo này cần chuẩn bị rất nhiều tài liệu.

嗯,大家都在准备下周的考试。

èn, dà jiā dōu zài zhǔn bèi xià zhōu de kǎo shì.

Ừm, mọi người đều đang chuẩn bị cho kỳ thi tuần tới.

Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây

Hỏi đáp về từ 准备

准备 nghĩa là gì?

准备 (zhǔn bèi) nghĩa là sự chuẩn bị; chuẩn bị. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 准备 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 准, 备 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 准备?

Thường gặp: 准备金 (zhǔn bèi jīn) – quỹ dự trữ; 作好准备 (zuò hǎo zhǔn bèi) – chuẩn bị; 全无准备 (quán wú zhǔn bèi) – hoàn toàn không chuẩn bị; 准备好了 (zhǔn bèi hǎo le) – sẵn sàng; 时刻准备 (shí kè zhǔn bèi) – sẵn sàng bất cứ lúc nào; 做准备工作 (zuò zhǔn bèi gōng zuò) – làm công tác chuẩn bị.