XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 拟 đọc là nǐ, nghĩa là dự định; phác thảo (một kế hoạch). Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

拟【擬】

[nǐ]

dự định; phác thảo (một kế hoạch); bắt chước

打算、起草或仿照。

董事会拟于下周召开年度股东大会。

dǒng shì huì nǐ yú xià zhōu zhào kāi nián dù gǔ dōng dà huì.

Hội đồng quản trị dự định tổ chức đại hội cổ đông thường niên vào tuần tới.

模拟数据证实这套方案能大幅减少碳排放。

mó nǐ shù jù zhèng shí zhè tào fāng àn néng dà fú jiǎn shǎo tàn pái fàng.

Dữ liệu mô phỏng chứng minh giải pháp này giúp cắt giảm đáng kể lượng phát thải carbon.

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

行,那我这就去拟定追加推广的具体方案。

xíng, nà wǒ zhè jiù qù nǐ dìng zhuī jiā tuī guǎng de jù tǐ fāng àn.

Được, vậy mình đi soạn phương án chi tiết về việc đẩy mạnh quảng bá ngay đây.

Trong bài: Ngoại giao văn hoá qua hội chợ quốc tế · 难道…吗

本次会议旨在深入审议并拟定下阶段的研究规划。

běn cì huì yì zhǐ zài shēn rù shěn yì bìng nǐ dìng xià jiē duàn de yán jiū guī huà.

Cuộc họp lần này nhằm thẩm định sâu sát và hoạch định kế hoạch nghiên cứu giai đoạn tiếp theo.

Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使

Hỏi đáp về chữ 拟

拟 nghĩa là gì?

拟 (nǐ) nghĩa là dự định; phác thảo (một kế hoạch). Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 拟 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 拟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 拟 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 拟 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 拟定 (nǐ dìng) – soạn thảo; 模拟 (mó nǐ) – mô phỏng; 虚拟 (xū nǐ) – tưởng tượng; 原拟 (yuán nǐ) – dự định ban đầu ...; 拟人 (nǐ rén) – nhân hóa; 拟作 (nǐ zuò) – viết theo phong cách của một tác giả nào đó.