XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

模拟 đọc là mó nǐ, nghĩa là mô phỏng; bắt chước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

模拟【模擬】

[mó nǐ] [模 拟]

mô phỏng; bắt chước; tương tự (thiết bị, trái ngược với kỹ thuật số)

模仿真实事物的过程或状态。

同学们在考前多次参加全真模拟考试,以适应节奏。

tóng xué men zài kǎo qián duō cì cān jiā quán zhēn mó nǐ kǎo shì, yǐ shì yìng jié zòu.

Học viên tham gia nhiều kỳ thi thử mô phỏng thực tế trước thi để quen nhịp làm bài.

模拟数据证实这套方案能大幅减少碳排放。

mó nǐ shù jù zhèng shí zhè tào fāng àn néng dà fú jiǎn shǎo tàn pái fàng.

Dữ liệu mô phỏng chứng minh giải pháp này giúp cắt giảm đáng kể lượng phát thải carbon.

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

也是,整天在电脑上做仿真模拟确实不如碰真机。

yě shì, zhěng tiān zài diàn nǎo shàng zuò fǎng zhēn mó nǐ què shí bù rú pèng zhēn jī.

Cũng đúng, cả ngày làm mô phỏng trên máy tính quả thực không bằng chạm vào máy thật.

Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得

航天基地内配备了先进的模拟训练舱。

háng tiān jī dì nèi pèi bèi le xiān jìn de mó nǐ xùn liàn cāng.

Căn cứ vũ trụ được trang bị khoang huấn luyện mô phỏng tiên tiến.

Hỏi đáp về từ 模拟

模拟 nghĩa là gì?

模拟 (mó nǐ) nghĩa là mô phỏng; bắt chước. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 模拟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 模, 拟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 模拟?

Thường gặp: 模拟器 (mó nǐ qì) – trình giả lập; 模拟信号 (mó nǐ xìn hào) – tín hiệu tương tự; 模拟放大器 (mó nǐ fàng dà qì) – bộ khuếch đại tương tự; 计算机模拟 (jì suàn jī mó nǐ) – mô phỏng máy tính.