XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

计算机模拟 đọc là jì suàn jī mó nǐ, nghĩa là mô phỏng máy tính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

计算机模拟

[jì suàn jī mó nǐ] [计 算 机 模 拟]

mô phỏng máy tính

确实,局部的计算机模拟尚且难以完全掌控全部变量,何况全球生态系统牵一发而动全身。

què shí, jú bù de jì suàn jī mó nǐ shàng qiě nán yǐ wán quán zhǎng kòng quán bù biàn liàng, hé kuàng quán qiú shēng tài xì tǒng qiān yì fā ér dòng quán shēn.

Quả thực, mô phỏng máy tính cục bộ còn khó kiểm soát hoàn toàn toàn bộ biến số, huống chi hệ sinh thái toàn cầu động một sợi tóc là lay chuyển toàn thân.

Trong bài: Quản trị rủi ro kỹ thuật địa cầu bức xạ mặt trời · 尚且……何况……

专家利用计算机模拟气候变化趋势。

zhuān jiā lì yòng jì suàn jī mó nǐ qì hòu biàn huà qū shì.

Các chuyên gia sử dụng máy tính để mô phỏng xu hướng biến đổi khí hậu.

Hỏi đáp về từ 计算机模拟

计算机模拟 nghĩa là gì?

计算机模拟 (jì suàn jī mó nǐ) nghĩa là mô phỏng máy tính.

Cách viết 计算机模拟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 计, 算, 机, 模, 拟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.