XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

计算机 đọc là jì suàn jī, nghĩa là máy tính; (Đài Loan) máy tính cầm tay. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

计算机【計算機】

[jì suàn jī] [计 算 机]

1.máy tính; (Đài Loan) máy tính cầm tay; lượng từ: 台 (tái)

电子计算机,用于数据处理。

计算机在桌子上。

jì suàn jī zài zhuō zi shàng.

Máy tính ở trên bàn.

2.ngành máy tính / khoa học máy tính

指计算机科学与技术专业。

哥哥大学学的是计算机。

gē ge dà xué xué de shì jì suàn jī.

Anh trai học ngành máy tính ở đại học.

台

大卫,我计划明年申请计算机科学的研究生。

dà wèi, wǒ jì huà míng nián shēn qǐng jì suàn jī kē xué de yán jiū shēng.

Đại Vệ, mình có kế hoạch năm sau nộp đơn học nghiên cứu sinh ngành khoa học máy tính.

Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定

她大学毕业后从事计算机行业。

tā dà xué bì yè hòu cóng shì jì suàn jī háng yè.

Sau khi tốt nghiệp đại học, cô làm trong ngành máy tính.

王老师,关于计算机系和艺术学院的合办课程,我有些担忧。

wáng lǎo shī, guān yú jì suàn jī xì hé yì shù xué yuàn de hé bàn kè chéng, wǒ yǒu xiē dān yōu.

Thầy Vương, về khóa học liên kết giữa khoa máy tính và trường mỹ thuật, em có chút lo ngại.

Trong bài: Tái cấu trúc đào tạo liên ngành giữa khoa học và nghệ thuật · 不失为

Hỏi đáp về từ 计算机

计算机 nghĩa là gì?

计算机 (jì suàn jī) nghĩa là máy tính; (Đài Loan) máy tính cầm tay. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 计算机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 计, 算, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 计算机?

Thường gặp: 电子计算机 (diàn zǐ jì suàn jī) – máy tính điện tử; 计算机制图 (jì suàn jī zhì tú) – đồ họa máy tính; 计算机动画 (jì suàn jī dòng huà) – hoạt hình máy tính; 计算机可读 (jì suàn jī kě dú) – máy tính có thể đọc; 计算机工业 (jì suàn jī gōng yè) – ngành công nghiệp máy tính; 计算机断层 (jì suàn jī duàn céng) – chụp cắt lớp vi tính (phương pháp chẩn đoán hình ảnh y tế).