XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

电脑 đọc là diàn nǎo, nghĩa là máy tính; lượng từ: 台 (tái). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

电脑【電腦】

[diàn nǎo] [电 脑]

máy tính; lượng từ: 台 (tái)

能处理信息的电子计算机

他有一台电脑。

tā yǒu yì tái diàn nǎo.

Anh ấy có một cái máy tính.

台

王老师,我可以用一下电脑吗?

wáng lǎo shī, wǒ kě yǐ yòng yí xià diàn nǎo ma?

Thầy Vương, em có thể dùng máy tính một lát không?

Trong bài: Xin phép dùng nhờ máy tính

我的电脑坏了,你能帮我修吗?

wǒ de diàn nǎo huài le, nǐ néng bāng wǒ xiū ma?

Máy tính của tôi hỏng rồi, bạn có thể sửa giúp tôi không?

哦!真的在电脑旁边,谢谢你!

ò! zhēn de zài diàn nǎo páng biān, xiè xiè nǐ!

Ồ! Đúng là ở cạnh máy tính, cảm ơn bạn!

Trong bài: Tìm chìa khóa để quên

Hỏi đáp về từ 电脑

电脑 nghĩa là gì?

电脑 (diàn nǎo) nghĩa là máy tính; lượng từ: 台 (tái). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 电脑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 电, 脑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 电脑?

Thường gặp: 微电脑 (wēi diàn nǎo) – máy vi tính; 电脑网 (diàn nǎo wǎng) – mạng máy tính; 个人电脑 (gè rén diàn nǎo) – máy tính cá nhân; 台式电脑 (tái shì diàn nǎo) – máy tính để bàn; 家用电脑 (jiā yòng diàn nǎo) – máy tính gia đình; 平板电脑 (píng bǎn diàn nǎo) – máy tính bảng (iPad, thiết bị Android, v.v.).