XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

平板电脑 đọc là píng bǎn diàn nǎo, nghĩa là máy tính bảng (iPad, thiết bị Android, v.v.); lượng từ: 台 (tái). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 平板电脑

平板电脑 nghĩa là gì?

平板电脑 (píng bǎn diàn nǎo) nghĩa là máy tính bảng (iPad, thiết bị Android, v.v.); lượng từ: 台 (tái).

Cách viết 平板电脑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 平, 板, 电, 脑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.