XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

平均 đọc là píng jūn, nghĩa là trung bình; bình quân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

平均

[píng jūn] [平 均]

trung bình; bình quân; đều; theo tỷ lệ bằng nhau

我们班平均每个学生有两本书。

wǒ men bān píng jūn měi gè xué shēng yǒu liǎng běn shū.

Lớp chúng tôi trung bình mỗi học sinh có hai cuốn sách.

chia đều; lấy trung bình

把总数按份均匀计算

请把奖金平均分给大家。

qǐng bǎ jiǎng jīn píng jūn fēn gěi dà jiā.

Hãy chia đều tiền thưởng cho mọi người.

主要是因为管理层考核平均住院时间,医生急于在短期内看到疗效。

zhǔ yào shi yīn wèi guǎn lǐ céng kǎo hé píng jūn zhù yuàn shí jiān, yī shēng jí yú zài duǎn qī nèi kàn dào liáo xiào.

Chủ yếu là vì ban quản lý đánh giá thời gian nằm viện trung bình, bác sĩ nôn nóng muốn thấy hiệu quả điều trị trong thời gian ngắn.

Trong bài: Báo động kháng kháng sinh trong y tế cộng đồng · 一味

数据显示,核心区地表平均温度比往年高了整整三度,热岛效应越来越严重了。

shù jù xiǎn shì, hé xīn qū dì biǎo píng jūn wēn dù bǐ wǎng nián gāo le zhěng zhěng sān dù, rè dǎo xiào yìng yuè lái yuè yán zhòng le.

Số liệu cho thấy, nhiệt độ bề mặt trung bình ở khu vực trung tâm cao hơn hẳn 3 độ so với mọi năm, hiệu ứng đảo nhiệt ngày càng nghiêm trọng.

Trong bài: Giảm thiểu đảo nhiệt đô thị qua không gian ngầm · 一味

他的收入低于当地的平均水平。

tā de shōu rù dī yú dāng dì de píng jūn shuǐ píng.

Thu nhập của anh ấy thấp hơn mức trung bình của địa phương.

Hỏi đáp về từ 平均

平均 nghĩa là gì?

平均 (píng jūn) nghĩa là trung bình; bình quân. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 平均 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 平, 均 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 平均?

Thường gặp: 平均值 (píng jūn zhí) – giá trị trung bình; 平均差 (píng jūn chā) – (toán học) độ lệch trung bình; 平均律 (píng jūn lǜ) – bình quân luật (âm nhạc); 平均数 (píng jūn shù) – trung bình (thống kê); 加权平均 (jiā quán píng jūn) – trung bình gia quyền; 平均主义 (píng jūn zhǔ yì) – chủ nghĩa bình quân.