平均数 đọc là píng jūn shù, nghĩa là trung bình (thống kê). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 平均数
平均数 nghĩa là gì?
平均数 (píng jūn shù) nghĩa là trung bình (thống kê).
Cách viết 平均数 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 平, 均, 数 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 平均数?
Thường gặp: 几何平均数 (jǐ hé píng jūn shù) – trung bình hình học; 平方平均数 (píng fāng píng jūn shù) – căn bậc hai trung bình (RMS); 算术平均数 (suàn shù píng jūn shù) – trung bình số học; 调和平均数 (tiáo hé píng jūn shù) – trung bình điều hòa.