XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分数 đọc là fēn shù, nghĩa là điểm (thi); điểm số. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

分数【分數】

[fēn shù] [分 数]

1.điểm (thi); điểm số; thành tích

考试或比赛得到的成绩

他的分数很高。

tā de fēn shù hěn gāo.

Điểm số của anh ấy rất cao.

2.phân số (toán)

数学里分子与分母组成的数

把这个分数化成小数。

bǎ zhè ge fēn shù huà chéng xiǎo shù.

Hãy đổi phân số này thành số thập phân.

那我的分数就只能这样算了吗?

nà wǒ de fēn shù jiù zhǐ néng zhè yàng suàn le ma?

Thế thì điểm của em chỉ đành tính như vậy thôi sao ạ?

Trong bài: Chấm bài bằng AI có công bằng không · 不管……都……

别太担心,及格分数应该会降低。

bié tài dān xīn, jí gé fēn shù yīng gāi huì jiàng dī.

Đừng lo quá, điểm đạt chắc sẽ được hạ xuống.

Trong bài: Đề khó đến mức không ai làm được · 连…都/也…

怎么了?你的分数不是挺高的吗?

zěn me le? nǐ de fēn shù bú shì tǐng gāo de ma?

Sao vậy? Điểm của em không phải khá cao sao?

Trong bài: Ám ảnh thứ hạng trường đại học · 何必

Hỏi đáp về từ 分数

分数 nghĩa là gì?

分数 (fēn shù) nghĩa là điểm (thi); điểm số. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 分数 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 数 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 分数?

Thường gặp: 假分数 (jiǎ fēn shù) – phân số không thực thụ (với tử số ≥ mẫu số, ví dụ: bảy phần năm); 分数线 (fēn shù xiàn) – đường ngang (trong phân số); 带分数 (dài fēn shù) – phân số hỗn hợp; 百分数 (bǎi fēn shù) – phần trăm; 真分数 (zhēn fēn shù) – phân số thực thụ (với tử số < mẫu số, ví dụ: năm phần bảy); 分数挂帅 (fēn shù guà shuài) – quá coi trọng điểm số ở trường.