XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分数线 đọc là fēn shù xiàn, nghĩa là đường ngang (trong phân số); điểm chuẩn tối thiểu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

分数线

[fēn shù xiàn] [分 数 线]

đường ngang (trong phân số); điểm chuẩn tối thiểu

该校的录取分数线逐年提高。

gāi xiào de lù qǔ fēn shù xiàn zhú nián tí gāo.

Điểm chuẩn trúng tuyển của trường đó tăng theo từng năm.

Hỏi đáp về từ 分数线

分数线 nghĩa là gì?

分数线 (fēn shù xiàn) nghĩa là đường ngang (trong phân số); điểm chuẩn tối thiểu.

Cách viết 分数线 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 数, 线 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.