XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分之 đọc là fēn zhī, nghĩa là chỉ một phân số. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

分之

[fēn zhī] [分 之]

chỉ một phân số

分数里连接分母和分子

三分之一的学生选了中文课。

sān fēn zhī yī de xué shēng xuǎn le zhōng wén kè.

Một phần ba số học sinh đã chọn lớp tiếng Trung.

是的,目前只完成了大约百分之八十五。

shì de, mù qián zhǐ wán chéng le dà yuē bǎi fēn zhī bā shí wǔ.

Vâng, hiện tại mới chỉ hoàn thành khoảng tám mươi lăm phần trăm.

Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止

这根绳子长一米又三分之一米。

zhè gēn shéng zi cháng yì mǐ yòu sān fēn zhī yī mǐ.

Sợi dây này dài một mét và một phần ba mét.

增长了百分之十八,主要产品的销量都不错。

zēng zhǎng le bǎi fēn zhī shí bā, zhǔ yào chǎn pǐn de xiāo liàng dōu bú cuò.

Tăng 18%, lượng bán của các sản phẩm chủ lực đều khá tốt.

Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时

Hỏi đáp về từ 分之

分之 nghĩa là gì?

分之 (fēn zhī) nghĩa là chỉ một phân số. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 分之 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 之 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 分之?

Thường gặp: 百分之 (bǎi fēn zhī) – phần trăm; 七分之一 (qī fēn zhī yī) – một phần bảy; 三分之一 (sān fēn zhī yī) – một phần ba; 九分之一 (jiǔ fēn zhī yī) – một phần chín; 二分之一 (èr fēn zhī yī) – một phần hai; 五分之一 (wǔ fēn zhī yī) – một phần năm.