百分比
[bǎi fēn bǐ] [百 分 比]
phần trăm
用百分之几表示的数量比例关系。
财务报表清晰展示了各项业务在总收入中的百分比。
cái wù bào biǎo qīng xī zhǎn shì le gè xiàng yè wù zài zǒng shōu rù zhōng de bǎi fēn bǐ.Báo cáo tài chính thể hiện rõ phần trăm của từng mảng nghiệp vụ trong tổng thu nhập.
百分比 đọc là bǎi fēn bǐ, nghĩa là phần trăm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǎi fēn bǐ] [百 分 比]
phần trăm
用百分之几表示的数量比例关系。
财务报表清晰展示了各项业务在总收入中的百分比。
cái wù bào biǎo qīng xī zhǎn shì le gè xiàng yè wù zài zǒng shōu rù zhōng de bǎi fēn bǐ.Báo cáo tài chính thể hiện rõ phần trăm của từng mảng nghiệp vụ trong tổng thu nhập.
百分比 (bǎi fēn bǐ) nghĩa là phần trăm. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 百, 分, 比 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 体积百分比 (tǐ jī bǎi fēn bǐ) – phần trăm theo thể tích.