XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

对比 đọc là duì bǐ, nghĩa là so sánh; tương phản. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

对比【對比】

[duì bǐ] [对 比]

so sánh; tương phản; tỉ lệ

对照比较,找出异同

认真对比这两本书,你会发现不同。

rèn zhēn duì bǐ zhè liǎng běn shū, nǐ huì fā xiàn bù tóng.

So sánh kỹ hai cuốn sách này, bạn sẽ nhận ra sự khác biệt.

个

太好了,查到了我们再仔细对比分析。

tài hǎo le, chá dào le wǒ men zài zǐ xì duì bǐ fēn xī.

Tốt quá, tìm được rồi chúng mình lại đối chiếu và phân tích kỹ nhé.

Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定

这项研究进行了横向对比分析。

zhè xiàng yán jiū jìn xíng le héng xiàng duì bǐ fēn xī.

Nghiên cứu này đã tiến hành phân tích so sánh ngang.

那我再增加一组对比数据,您觉得怎么样?

nà wǒ zài zēng jiā yì zǔ duì bǐ shù jù, nín jué de zěn me yàng?

Vậy em bổ sung thêm một nhóm dữ liệu đối chiếu, thầy thấy thế nào ạ?

Trong bài: Thảo luận bài báo khoa học · 即使…也…

Hỏi đáp về từ 对比

对比 nghĩa là gì?

对比 (duì bǐ) nghĩa là so sánh; tương phản. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 对比 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 对, 比 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 对比?

Thường gặp: 对比度 (duì bǐ dù) – độ tương phản (cân bằng đen và trắng trong cài đặt màn hình TV); 对比色 (duì bǐ sè) – tương phản màu sắc; 对比温度 (duì bǐ wēn dù) – tương phản nhiệt độ; 对比联想 (duì bǐ lián xiǎng) – liên tưởng từ ngữ.

对比 (duì bǐ) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu