XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

对比温度 đọc là duì bǐ wēn dù, nghĩa là tương phản nhiệt độ; chênh lệch nhiệt độ (của cơ thể so với môi trường xung quanh). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 对比温度

对比温度 nghĩa là gì?

对比温度 (duì bǐ wēn dù) nghĩa là tương phản nhiệt độ; chênh lệch nhiệt độ (của cơ thể so với môi trường xung quanh).

Cách viết 对比温度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 对, 比, 温, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.