对比温度
[duì bǐ wēn dù] [对 比 温 度]
tương phản nhiệt độ; chênh lệch nhiệt độ (của cơ thể so với môi trường xung quanh)
对比温度 đọc là duì bǐ wēn dù, nghĩa là tương phản nhiệt độ; chênh lệch nhiệt độ (của cơ thể so với môi trường xung quanh). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[duì bǐ wēn dù] [对 比 温 度]
tương phản nhiệt độ; chênh lệch nhiệt độ (của cơ thể so với môi trường xung quanh)
对比温度 (duì bǐ wēn dù) nghĩa là tương phản nhiệt độ; chênh lệch nhiệt độ (của cơ thể so với môi trường xung quanh).
Viết lần lượt từng chữ 对, 比, 温, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.