XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

温度 đọc là wēn dù, nghĩa là nhiệt độ; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

温度【溫度】

[wēn dù] [温 度]

nhiệt độ; lượng từ: 个 (gè)

表示冷热程度

今天的温度很高。

jīn tiān de wēn dù hěn gāo.

Nhiệt độ hôm nay rất cao.

个

我看看。怎么红了一大片?温度很高吗?

wǒ kàn kàn. zěn me hóng le yí dà piàn? wēn dù hěn gāo ma?

Để tôi xem. Sao lại đỏ một mảng lớn thế? Nhiệt độ rất cao sao?

Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…

这种大棚能有效保持室内温度。

zhè zhǒng dà péng néng yǒu xiào bǎo chí shì nèi wēn dù.

Loại nhà kính này có thể giữ nhiệt độ trong nhà một cách hiệu quả.

大卫,今天跑道温度很高,特别容易累倒。

dà wèi, jīn tiān pǎo dào wēn dù hěn gāo, tè bié róng yì lèi dǎo.

Đại Vệ, hôm nay nhiệt độ đường chạy rất cao, đặc biệt dễ kiệt sức.

Trong bài: Phòng chống sốc nhiệt trong chạy marathon chuyên nghiệp · 只要…就…

Hỏi đáp về từ 温度

温度 nghĩa là gì?

温度 (wēn dù) nghĩa là nhiệt độ; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 温度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 温, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 温度?

Thường gặp: 温度计 (wēn dù jì) – nhiệt kế; 温度表 (wēn dù biǎo) – nhiệt kế; 体感温度 (tǐ gǎn wēn dù) – nhiệt độ cảm nhận (khí tượng); 凝汞温度 (níng gǒng wēn dù) – nhiệt độ ngưng tụ của thủy ngân (vật lý); 对比温度 (duì bǐ wēn dù) – tương phản nhiệt độ; 温度梯度 (wēn dù tī dù) – gradient nhiệt độ.