热力学温度
[rè lì xué wēn dù] [热 力 HỌC 温 度]
nhiệt độ nhiệt động (nhiệt độ trên không tuyệt đối)
热力学温度 đọc là rè lì xué wēn dù, nghĩa là nhiệt độ nhiệt động (nhiệt độ trên không tuyệt đối). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rè lì xué wēn dù] [热 力 HỌC 温 度]
nhiệt độ nhiệt động (nhiệt độ trên không tuyệt đối)
热力学温度 (rè lì xué wēn dù) nghĩa là nhiệt độ nhiệt động (nhiệt độ trên không tuyệt đối).
Viết lần lượt từng chữ 热, 力, 学, 温, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.