XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 热 đọc là rè, nghĩa là hâm nóng; làm nóng. Thuộc bộ Hỏa 火. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

热【熱】

[rè]

1.hâm nóng; làm nóng; nóng (thời tiết)

温度高;使东西变暖或变烫

我去热牛奶。

wǒ qù rè niú nǎi.

Tôi đi hâm nóng sữa.

2.nhiệt tình, thân tình

感情深厚或态度热情

她总是热心地帮助别人。

tā zǒng shì rè xīn dì bāng zhù bié rén.

Cô ấy luôn nhiệt tình giúp đỡ người khác.

3.được ưa chuộng, thu hút chú ý

受到很多人关注或欢迎

这个专业今年很热。

zhè ge zhuān yè jīn nián hěn rè.

Ngành học này năm nay rất được ưa chuộng.

cơn sốt, trào lưu

一时广泛兴起的风气

这部电影带起了一股旅游热。

zhè bù diàn yǐng dài qǐ le yì gǔ lǚ yóu rè.

Bộ phim này tạo nên một cơn sốt du lịch.

我摸了一下它的头,有一点热。

wǒ mō le yí xià tā de tóu, yǒu yì diǎn rè.

Thầy sờ thử đầu nó, thấy hơi nóng.

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

这里的夜市每天晚上都很热闹。

zhè lǐ de yè shì měi tiān wǎn shàng dōu hěn rè nào.

Chợ đêm ở đây tối nào cũng rất sôi động.

不贵,那里的服务员也很热情。

bú guì, nà lǐ de fú wù yuán yě hěn rè qíng.

Không đắt, nhân viên ở đó cũng rất nhiệt tình.

Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon

Hỏi đáp về chữ 热

热 nghĩa là gì?

热 (rè) nghĩa là hâm nóng; làm nóng. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 热 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 热 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 热 thuộc bộ Hỏa (火).

Chữ 热 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 热情 (rè qíng) – nồng nhiệt; 热烈 (rè liè) – nhiệt tình; 热爱 (rè ài) – yêu tha thiết; 热心 (rè xīn) – nhiệt tình; 热闹 (rè nao) – náo nhiệt và sôi động; 加热 (jiā rè) – đun nóng.