XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 烧 đọc là shāo, nghĩa là đốt; nấu. Thuộc bộ Hỏa 火. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

烧【燒】

[shāo]

1.đốt; nấu; hầm

使用火燃烧或加热烹饪

请不要在森林里烧树叶。

qǐng bú yào zài sēn lín lǐ shāo shù yè.

Xin đừng đốt lá cây trong rừng.

2.sốt

体温升高

他今天发烧了,没去上学。

tā jīn tiān fā shāo le, méi qù shàng xué.

Hôm nay nó bị sốt, không đi học.

3.đun (nước)

加热液体使沸腾

我去水房烧一瓶热水。

wǒ qù shuǐ fáng shāo yì píng rè shuǐ.

Tôi đi nhà nước đun một phích nước nóng.

嗯,发烧了,昨晚三十八度五。

èn, fā shāo le, zuó wǎn sān shí bā dù wǔ.

Vâng, sốt rồi ạ, tối qua ba mươi tám độ năm.

Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh

工厂严禁在露天场地焚烧垃圾。

gōng chǎng yán jìn zài lù tiān chǎng dì fén shāo lā jī.

Nhà máy nghiêm cấm đốt rác ở bãi trống ngoài trời.

嗯,我发烧了。早上量了体温。

èn, wǒ fā shāo le. zǎo shàng liáng le tǐ wēn.

Vâng, em bị sốt rồi. Sáng nay đã đo thân nhiệt.

Trong bài: Khám cảm lạnh

Hỏi đáp về chữ 烧

烧 nghĩa là gì?

烧 (shāo) nghĩa là đốt; nấu. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 烧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 烧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 烧 thuộc bộ Hỏa (火).

Chữ 烧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 发烧 (fā shāo) – bị sốt; 燃烧 (rán shāo) – đốt; 焚烧 (fén shāo) – đốt; 烧毁 (shāo huǐ) – đốt; 烧烤 (shāo kǎo) – nướng thịt; 串烧 (chuàn shāo) – nấu trên xiên.