XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 熬 đọc là áo, nghĩa là nấu lửa nhỏ; chiết xuất bằng cách đun nóng. Thuộc bộ Hỏa 火. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

熬

[áo]

nấu lửa nhỏ; chiết xuất bằng cách đun nóng; sắc thuốc; chịu đựng

用小火慢煮,或忍受艰苦折磨。

奶奶正在厨房里熬白菜。

nǎi nai zhèng zài chú fáng lǐ áo bái cài.

Bà nội đang ninh cải thảo trong bếp.

王老师,我最近准备考试,总是熬夜。

wáng lǎo shī, wǒ zuì jìn zhǔn bèi kǎo shì, zǒng shì áo yè.

Thầy Vương, dạo này em chuẩn bị thi, toàn thức khuya.

Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一

经常熬夜会严重损害身体健康。

jīng cháng áo yè huì yán zhòng sǔn hài shēn tǐ jiàn kāng.

Thường xuyên thức khuya sẽ gây tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe.

嗯,今晚别熬夜了,早点回宿舍休息吧。

èn, jīn wǎn bié áo yè le, zǎo diǎn huí sù shè xiū xi ba.

Ừm, tối nay đừng thức đêm nữa, về ký túc xá nghỉ ngơi sớm đi.

Trong bài: Áp lực tâm lý nghiên cứu sinh · 反而

Hỏi đáp về chữ 熬

熬 nghĩa là gì?

熬 (áo) nghĩa là nấu lửa nhỏ; chiết xuất bằng cách đun nóng. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 熬 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 熬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 熬 thuộc bộ Hỏa (火).

Chữ 熬 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 熬夜 (áo yè) – thức khuya hoặc suốt đêm; 煎熬 (jiān áo) – chịu đựng; 熬煎 (áo jiān) – đau khổ; 熬稃 (āo fū) – ngũ cốc nổ; 熬膏 (áo gāo) – nấu thành cao; 熬药 (áo yào) – sắc thuốc.