XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

煎熬 đọc là jiān áo, nghĩa là chịu đựng; tra tấn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

煎熬

[jiān áo] [煎 熬]

chịu đựng; tra tấn; dày vò

动力?您是说这种煎熬的感觉还能助力我成长吗?

dòng lì? nín shì shuō zhè zhǒng jiān áo de gǎn jué hái néng zhù lì wǒ chéng zhǎng ma?

Động lực ạ? Thầy nói cảm giác dày vò này còn giúp em trưởng thành sao?

Trong bài: Áp lực vừa phải cũng chưa hẳn là điều xấu · 未尝不

Hỏi đáp về từ 煎熬

煎熬 nghĩa là gì?

煎熬 (jiān áo) nghĩa là chịu đựng; tra tấn.

Cách viết 煎熬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 煎, 熬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.