容受 đọc là róng shòu, nghĩa là chịu đựng; chấp nhận (chỉ trích, từ chức,...). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 容受
容受 nghĩa là gì?
容受 (róng shòu) nghĩa là chịu đựng; chấp nhận (chỉ trích, từ chức,...).
Cách viết 容受 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 容, 受 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.