XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

容器 đọc là róng qì, nghĩa là đồ chứa; bình chứa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

容器

[róng qì] [容 器]

đồ chứa; bình chứa; (tin học) container

用于盛放物品的器具。

请把这些化学试剂存放在密封的容器里。

qǐng bǎ zhè xiē huà xué shì jì cún fàng zài mì fēng de róng qì lǐ.

Xin hãy cất giữ những hóa chất này trong đồ chứa kín.

这种古老的容器是用铅制作的。

zhè zhǒng gǔ lǎo de róng qì shì yòng qiān zhì zuò de.

Loại bình chứa cổ này được làm bằng chì.

这是一个密封的容器,水漏不出来。

zhè shì yí gè mì fēng de róng qì, shuǐ lòu bù chū lái.

Đây là một bình chứa kín, nước không thể rò rỉ ra ngoài.

Hỏi đáp về từ 容器

容器 nghĩa là gì?

容器 (róng qì) nghĩa là đồ chứa; bình chứa. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 容器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 容, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 容器?

Thường gặp: 电容器 (diàn róng qì) – tụ điện; 压力容器 (yā lì róng qì) – bình chịu áp lực.