XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

热水器 đọc là rè shuǐ qì, nghĩa là máy nước nóng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

热水器【熱水器】

[rè shuǐ qì] [热 THỦY 器]

máy nước nóng

把冷水加热成热水的装置。

家里的热水器坏了,需要叫人来修理。

jiā lǐ de rè shuǐ qì huài le, xū yào jiào rén lái xiū lǐ.

Máy nước nóng ở nhà bị hỏng rồi, cần gọi người đến sửa.

太阳能热水器在农村地区很普及。

tài yáng néng rè shuǐ qì zài nóng cūn dì qū hěn pǔ jí.

Bình thái dương năng rất phổ biến ở các vùng nông thôn.

Hỏi đáp về từ 热水器

热水器 nghĩa là gì?

热水器 (rè shuǐ qì) nghĩa là máy nước nóng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 热水器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 热, 水, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

热水器 (rè shuǐ qì) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu